Bảng giá đất phường Mỹ Phước, Tp. Long Xuyên [MỚI NHẤT 2024]

Chưa có đánh giá nào (Đánh giá) icon icon
Chưa có đánh giá nào (Đánh giá) icon icon

Bảng giá đất phường Mỹ Phước, Tp. Long Xuyên có sự phân chia rõ nét giữa từng đoạn đường, đồng thời có sự điều chỉnh để phù hợp với tình hình thị trường năm 2024.

Tìm hiểu thêm: Bất động sản Long Xuyên 2024: nhận diện tiềm năng bứt phá

Bảng giá đất phường Mỹ Phước, Tp. Long Xuyên chi tiết

Bảng giá đất phường Mỹ Phước được quy định tại bảng giá đất tỉnh An Giang, do UBND tỉnh An Giang ban hành, áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2025.

Giá đất ở đô thị phường Mỹ Phước

Giá đất ở đô thị phường Mỹ Phước dao động trong khoảng từ 1,5 - 25 triệu/m2. Trong đó cao nhất thuộc về đường Trần Hưng Đạo, Lý Thái Tổ với giá 25 triệu/m2. Các đường thuộc loại 3, loại 4 giá không quá 8 triệu/m2.

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Tên đường Đoạn từ ... đến ... Giá đất
Đường loại 1:
Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn - Cầu Tầm Bót 25
Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng 15
Lý Thái Tổ Suốt đường 25
KDC Lý Thái Tổ (nối dài) Các đường trong KDC 15
Đường Cổng ra Bến xe cũ Trần Hưng Đạo - cuối đường 12
Hùng Vương Rạch Cái Sơn - Tô Hiến Thành 15
Đường loại 3:
Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo - Hùng Vương nối dài 7.2
Đường Kênh Đào Trần Hưng Đạo - Cầu Kênh Đào 7.2
Nguyễn Văn Linh (Lý Thái Tổ dự kiến) Ung Văn Khiêm - Cuối ranh khu dân cư Tiến Đạt 8
Phạm Cự Lượng Suốt đường 10
Ung Văn Khiêm Suốt đường 10
Triệu Quang Phục Suốt đường 8
Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước Đường số 08 (Hùng Vương – thửa 243, tờ BĐ số 06) 7
Đường số 05 7
KDC Tây Sông Hậu Các đường còn lại 7
Đường loại 4:
Thoại Ngọc Hầu Suốt đường 3.5
Khu dân cư Xẻo Chanh Cầu Kênh Đào - Hết khu dân cư 3.5
Khu dân cư 36 Các đường trong KDC 3.5
Phạm Ngũ Lão Suốt đường 5.5
Đường cặp rạch Cái Sơn Trần Hưng Đạo – Trường Đại học An Giang 2.5
Sông Hậu – Trần Hưng Đạo 2
Đường cặp rạch Tầm Bót Sông Hậu – Rạch Mương Khai 2.5
Hẻm 1, 2 tiếp giáp Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 3
Đường rạch Xẻo Chanh Rạch Cái Sơn - Rạch Tầm Bót 2
Đường cặp rạch Ba Đá Phạm Cự Lượng - Rạch Tầm Bót 2.5
Đường cặp rạch Xẻo Thoại Rạch Tầm Bót - Rạch Ba Đá 2.5
Đường cặp Kênh Đào Khu dân cư Xẻo Trôm 4 - Rạch Mương Khai 1.5
Đường cặp rạch Gừa Trần Hưng Đạo - Khu đô thị mới Tây Sông Hậu 2.5
Đường cặp rạch Mương Khai Giáp phường Mỹ Hòa 1.5

Giá đất tại KDC, tái định cư phường Mỹ Phước

Các khu dân cư, tái định cư tại phường Mỹ Phước thuộc vào đường loại 4 với giá đất dao động từ 2 - 5 triệu đồng/m2.

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Tên đường Đoạn từ ... đến ... Giá đất
Khu tái định cư Đại học An Giang Dương Bạch Mai 5
Trình Đình Thảo 5
Đào Duy Anh 5
Lương Đình Của 5
Tôn Thất Tùng 5
Phạm Ngọc Thạch 5
Khu dân cư Tiến Đạt Hoàng Văn Thái 5
Nguyễn Thị Định 5
Trần Văn Trà 5
Nguyễn Chí Thanh 5
Nguyễn Khánh Toàn 5
Lê Thị Riêng 5
Hồ Hảo Hớn 5
Nguyễn Văn Trỗi 5
Nguyễn Minh Hồng 5
Lê Anh Xuân 5
Hoàng Lê Kha 5
Nguyễn Bình 5
Huỳnh Văn Nghệ 5
Lê Trọng Tấn 5
Khu dân cư Tây Đại Học Các đường trong KDC 5
Đường cặp Bệnh Viện Đa
Khoa
Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai 3.5
Khu dân cư Hai Vót Rạch Xẻo Chanh - hết ranh KDC 2
Các đường còn lại xung quanh KDC Chợ Mỹ Phước Đường số 08 (Đoạn còn lại) 5
Đường 06, 07 5
KDC Nam Tầm Bót Các đường trong KDC 2
KDC Sở Kế hoạch đầu tư Các đường trong KDC 2
KDC Tỉnh đoàn Các đường trong KDC 2
KDC AB Các đường trong KDC 2
KDC cặp rạch Xẻo Thoại Các đường trong KDC 2
KDC cặp rạch Ba Đá Các đường trong KDC 2
KDC Xẻo Trôm 4, 5 Hồ Tùng Mậu 4
Huỳnh Tấn Phát 4
Võ Duy Dương 4
Hoàng Quốc Việt 4
Võ Hoành 4
Dương Bá Trạc 4
Nguyễn Thượng Khách 4
Lê Văn Lương 4
Phạm Văn Đồng 4
Nguyễn Lương Bằng 4
Các đường còn lại 4
KDC Xẻo Trôm 1, 2 Tô Vĩnh Diện 4
Trường Chinh 4
Hà Huy Tập 4
Nguyễn Tất Thành 4
Đốc Binh Là 4
Trần Phú 4
Phan Đăng Lưu 4
Lê Duẩn 4
Tô Hiệu 4
Phạm Thiều 4
Nguyễn Hữu Thọ 4
Cù Chính Lan 4
Nguyễn Phong Sắc 4
Hà Huy Giáp 4
Võ Văn Tần 4
Việt Bắc 4
Ba Son 4
Hắc Hải 4
Nguyễn Đức Cảnh 4
Phùng Chí Kiên 4
Trần Huy Liệu 4
Đặng Thai Mai 4
Lưu Hữu Phước 4
Côn Đảo 4
Côn Đảo 4
Các đường còn lại 4

Giá đất nông nghiệp phường Mỹ Phước

Giá đất nông nghiệp Mỹ Phước nói riêng và toàn Tp. Long Xuyên nói chung khá rẻ. Chỉ từ 135 - 158 nghìn đồng/m2 là sở hữu ngay mảnh đất nông nghiệp đầy tiềm năng tại đây.

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Loại đất Giá đất
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 135
Đất trồng cây lâu năm 158

Giá đất phường Mỹ Phước, Tp. Long Xuyên thay đổi ra sao trong năm 2024?

Năm 2022 và năm 2024, UBND tỉnh An Giang đã có sự điều chỉnh giá đất cho toàn Tp. Long Xuyên. Trong đó, giá đất phường Mỹ Phước được điều chỉnh hệ số 1,2. Sự điều chỉnh này được xem là để giá đất trong bảng giá đất có sự phù hợp với giá đất trên thực tế.

Dẫu vậy, giá đất phường Mỹ Phước trên thực tế vẫn đang cao hơn giá đất tại bảng giá đất nói trên từ 15 - 30%. Khi mua bán đất trên thực tế, anh/chị cần cộng thêm tỉ lệ phần trăm này vào bảng giá đất nói trên để có được con số chính xác.

Có thể bạn quan tâm: Bảng giá đất Tp. Long Xuyên chi tiết cho từng phường.